Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
- Khoá tuyển sinh
- 2026
- Chuyên ngành
- Tiếng Trung Quốc biên - phiên dịch
- Thời gian đào tạo
- 4 năm
- Số học kỳ
- 8
- Tín chỉ bắt buộc
- 104
Cấu trúc chương trình
Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.
Môn chung
Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất
11 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức đại cương
Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập
13 học phần tự chọn
14 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức cơ sở ngành
Kiến thức nền của ngành
12 học phần tự chọn
34 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức chuyên ngành
Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu
2 học phần tự chọn
43 tín chỉ bắt buộc
Tốt nghiệp
Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế
3 học phần tự chọn
2 tín chỉ bắt buộc
Khác
Học phần chưa được xếp vào một khối kiến thức cụ thể
1 học phần tự chọn
Lộ trình theo học kỳ
Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.
Năm 1
Học kỳ 1
14 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần
Giáo dục quốc phòng 1
Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ
3 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 2
Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 3
Mã học phần: EDS104Môn chungLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ
1 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 4
Mã học phần: EDS105Môn chungThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
1 tín chỉ
Soạn thảo văn bản hành chính
Mã học phần: ADC101Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tin học cơ bản
Mã học phần: BIN101Đại cươngLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Cơ sở văn hóa Việt Nam
Mã học phần: BVC106Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Ngữ âm văn tự Tiếng Trung
Mã học phần: CPH247Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Nói 1
Mã học phần: CSP201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Trung tổng hợp 1
Mã học phần: CGE301Chuyên ngànhLý thuyết 60 tiết
4 tín chỉ
Học kỳ 2
19 tín chỉ bắt buộc, 9 học phần
Giáo dục thể chất 2
Mã học phần: PHE102Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1
1 tín chỉ
Triết học Mác - Lênin
Mã học phần: PHI101Môn chungLý thuyết 45 tiết
3 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Mã học phần: SSC101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông
Mã học phần: CMS101Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Phương pháp học đại học và nghiên cứu khoa học
Mã học phần: SRU108Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Nghe 1
Mã học phần: CLI201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Đọc 1
Mã học phần: CRE201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Tiếng Trung tổng hợp 2
Mã học phần: CGE302Chuyên ngànhLý thuyết 60 tiết
Học trước: Tiếng Trung tổng hợp 1
4 tín chỉ
Năm 2
Học kỳ 3
16 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Mã học phần: PEM101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 3
Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2
1 tín chỉ
Tư duy phản biện và sáng tạo
Mã học phần: CCT110Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Tiếng Trung Tổng hợp 3
Mã học phần: CGE303Chuyên ngànhLý thuyết 60 tiết
Học trước: Tiếng Trung tổng hợp 1, Tiếng Trung tổng hợp 2
4 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh cơ bản 1
Mã học phần: BAE101Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Nhật cơ bản 1
Mã học phần: BAJ101Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Hàn cơ bản 1
Mã học phần: BAK101Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học kỳ 4
15 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Mã học phần: HCM101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Mã học phần: HCP101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 4
Mã học phần: PHE106Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2, Giáo dục thể chất 3
1 tín chỉ
Tiếng Trung thương mại
Mã học phần: CCB265Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Tiếng Trung Tổng hợp 4
Mã học phần: CGE304Chuyên ngànhLý thuyết 60 tiết
Học trước: Tiếng Trung tổng hợp 1, Tiếng Trung tổng hợp 2, Tiếng Trung Tổng hợp 3
4 tín chỉ
Thực tập nhận thức
Mã học phần: COP403Chuyên ngànhThực hành 30 tiết
1 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Năm 3
Học kỳ 5
14 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần
Từ pháp tiếng Trung
Mã học phần: CLE249Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Tiếng Trung Tổng hợp 5
Mã học phần: CGE305Chuyên ngànhLý thuyết 60 tiết
Học trước: Tiếng Trung tổng hợp 1, Tiếng Trung tổng hợp 2, Tiếng Trung Tổng hợp 3, Tiếng Trung Tổng hợp 4
4 tín chỉ
Lý thuyết dịch
Mã học phần: CTT354Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Ngôn ngữ học đối chiếu
Mã học phần: CAN108Tốt nghiệpLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh cơ bản 3
Mã học phần: BAE103Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2
2 tín chỉ
Tiếng Nhật cơ bản 3
Mã học phần: BAJ103Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Nhật cơ bản 1, Tiếng Nhật cơ bản 2
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Khẩu ngữ Tiếng Trung thương mại 2
Mã học phần: CBS202Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Viết thư tín thương mại 1
Mã học phần: CBW201Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Viết văn ứng dụng 1
Mã học phần: CWR211Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học kỳ 6
14 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần
Cú pháp tiếng Trung
Mã học phần: CSY248Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Trung tổng hợp 6
Mã học phần: CGE306Chuyên ngànhLý thuyết 60 tiết
Học trước: Tiếng Trung tổng hợp 1, Tiếng Trung tổng hợp 2, Tiếng Trung Tổng hợp 3, Tiếng Trung Tổng hợp 4, Tiếng Trung Tổng hợp 5
4 tín chỉ
Phiên dịch 1
Mã học phần: CIN301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết
3 tín chỉ
Biên dịch 1
Mã học phần: CTR301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết
3 tín chỉ
Khởi nghiệp
Mã học phần: ETR312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh cơ bản 4
Mã học phần: BAE104Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2, Tiếng Anh cơ bản 3
2 tín chỉ
Tiếng Nhật cơ bản 4
Mã học phần: BAJ104Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Nhật cơ bản 1, Tiếng Nhật cơ bản 2, Tiếng Nhật cơ bản 3
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Trung C1-BCT
Mã học phần: CBC201Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Viết thư tín thương mại 2
Mã học phần: CBW202Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Trung C1-HSK
Mã học phần: CCH201Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Viết văn ứng dụng 2
Mã học phần: CWR212Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Năm 4
Học kỳ 7
12 tín chỉ bắt buộc, 7 học phần
Văn hóa Trung Quốc
Mã học phần: CCC270Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Từ vựng tiếng Trung
Mã học phần: CMO249Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
3 tín chỉ
Thực tập tốt nghiệp
Mã học phần: CRP404Chuyên ngànhThực hành 60 tiết
2 tín chỉ
3 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Xã hội Trung Quốc hiện đại
Mã học phần: CMS201Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Khác
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Văn học Trung Quốc
Mã học phần: CLT252Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học kỳ 8
7 học phần
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Lịch sử quan hệ ngoại giao Việt Nam - Trung Quốc
Mã học phần: CHD101Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Hán ngữ cổ đại
Mã học phần: CCT262Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Trung văn phòng
Mã học phần: CCO301Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Trung du lịch
Mã học phần: CCT301Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Tốt nghiệp
Làm đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học các học phần thay thế theo quy định của Trường.
Nghe nói nâng cao
Mã học phần: ALS201Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Khóa luận tốt nghiệp
Mã học phần: CGR404Thực hành 300 tiết
10 tín chỉ
Hán Nôm Việt Nam
Mã học phần: CSV263Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Cách đọc chương trình
- Tín chỉ
- Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
- Tự chọn
- Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
- Không tính tích luỹ
- Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
- Học trước
- Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.
Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.
Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.