Chương trình đào tạo chuyên ngành Tiếng Anh biên - phiên dịch
- Khoá tuyển sinh
- 2026
- Ngành
- Ngôn ngữ Anh
- Thời gian đào tạo
- 4 năm
- Số học kỳ
- 8
- Tín chỉ bắt buộc
- 115
Cấu trúc chương trình
Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.
Môn chung
Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất
9 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức đại cương
Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập
12 học phần tự chọn
17 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức cơ sở ngành
Kiến thức nền của ngành
4 học phần tự chọn
63 tín chỉ bắt buộc
Kiến thức chuyên ngành
Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu
1 học phần tự chọn
24 tín chỉ bắt buộc
Tốt nghiệp
Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế
6 học phần tự chọn
Khác
Học phần chưa được xếp vào một khối kiến thức cụ thể
1 học phần tự chọn
2 tín chỉ bắt buộc
Lộ trình theo học kỳ
Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.
Năm 1
Học kỳ 1
15 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần
Giáo dục quốc phòng 1
Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ
3 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 2
Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ
2 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 3
Mã học phần: EDS104Môn chungLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ
1 tín chỉ
Giáo dục quốc phòng 4
Mã học phần: EDS105Môn chungThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 1
Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
1 tín chỉ
Tin học cơ bản
Mã học phần: BIN101Đại cươngLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết
2 tín chỉ
Pháp luật đại cương
Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Phương pháp học đại học
Mã học phần: TSS101Đại cươngLý thuyết 15 tiết
1 tín chỉ
Ngữ pháp 1
Mã học phần: GRA201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Ngữ pháp 2
Mã học phần: GRA202Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Nghe - Nói 1
Mã học phần: LSP201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Đọc 1
Mã học phần: REA201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Luyện âm
Mã học phần: SPT217Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học kỳ 2
19 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần
Giáo dục thể chất 2
Mã học phần: PHE102Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1
1 tín chỉ
Triết học Mác - Lênin
Mã học phần: PHI101Môn chungLý thuyết 45 tiết
3 tín chỉ
Soạn thảo văn bản hành chính
Mã học phần: ADC101Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Cơ sở văn hóa Việt Nam
Mã học phần: BVC106Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Ngữ âm – Âm vị học
Mã học phần: PHO220Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Năm 2
Học kỳ 3
19 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Mã học phần: PEM101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Giáo dục thể chất 3
Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2
1 tín chỉ
Tư duy phản biện và sáng tạo
Mã học phần: CCT110Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông
Mã học phần: CMS101Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Giao tiếp liên văn hóa
Mã học phần: INC201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Nghe - Nói 4
Mã học phần: LSP204Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Nghe - Nói 1, Nghe - Nói 2, Nghe - Nói 3
2 tín chỉ
Nghe - Nói 5
Mã học phần: LSP205Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Nghe - Nói 1, Nghe - Nói 2, Nghe - Nói 3
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Cú pháp học - hình thái học
Mã học phần: SYN221Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết
3 tín chỉ
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Trung cơ bản 1
Mã học phần: BAC101Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Nhật cơ bản 1
Mã học phần: BAJ101Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Hàn cơ bản 1
Mã học phần: BAK101Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học kỳ 4
17 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần
Giáo dục thể chất 4
Mã học phần: PHE106Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ
Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2, Giáo dục thể chất 3
1 tín chỉ
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Mã học phần: SSC101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Văn hóa Mỹ
Mã học phần: ACU202Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Kỹ năng đọc nâng cao
Mã học phần: ADR236Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Văn hóa Anh
Mã học phần: BCU201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Nghe - Nói 6
Mã học phần: LSP206Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Nghe - Nói 1, Nghe - Nói 2, Nghe - Nói 3, Nghe - Nói 4, Nghe - Nói 5
2 tín chỉ
Nghe - Nói 7
Mã học phần: LSP207Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Nghe - Nói 1, Nghe - Nói 2, Nghe - Nói 3, Nghe - Nói 4, Nghe - Nói 5
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Thực tập nhận thức 1
Mã học phần: COP404Chuyên ngànhThực hành 30 tiết
1 tín chỉ
Lý thuyết dịch
Mã học phần: INT328Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Năm 3
Học kỳ 5
16 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Mã học phần: HCP101Môn chungLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Kỹ năng nói nâng cao
Mã học phần: ADS205Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Nghe - Nói 1, Nghe - Nói 2, Nghe - Nói 3, Nghe - Nói 4, Nghe - Nói 5, Nghe - Nói 6, Nghe - Nói 7
2 tín chỉ
Kỹ năng viết nâng cao
Mã học phần: ADW235Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Văn học Anh-Mỹ
Mã học phần: BAL252Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Nghe - Nói 8
Mã học phần: LSP208Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Nghe - Nói 1, Nghe - Nói 2, Nghe - Nói 3, Nghe - Nói 4, Nghe - Nói 5, Nghe - Nói 6, Nghe - Nói 7
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Ngữ dụng học
Mã học phần: PRA250KhácLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Trung cơ bản 3
Mã học phần: BAC103Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Trung cơ bản 1, Tiếng Trung cơ bản 2
2 tín chỉ
Tiếng Nhật cơ bản 3
Mã học phần: BAJ103Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Nhật cơ bản 1, Tiếng Nhật cơ bản 2
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Học kỳ 6
17 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Mã học phần: HCM101Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Phương pháp nghiên cứu khoa học ngành Ngoại ngữ
Mã học phần: RSM104Đại cươngLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Kỹ năng nghe nâng cao
Mã học phần: ADL201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Nghe - Nói 1, Nghe - Nói 2, Nghe - Nói 3, Nghe - Nói 4, Nghe - Nói 5, Nghe - Nói 6, Nghe - Nói 7, Nghe - Nói 8
2 tín chỉ
Đọc - Viết
Mã học phần: IRW201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Kỹ năng đọc nâng cao, Kỹ năng viết nâng cao
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Ứng dụng công nghệ vào dịch thuật
Mã học phần: CAT301Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
Học trước: Phiên dịch 1, Biên dịch 1
2 tín chỉ
1 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Trung cơ bản 4
Mã học phần: BAC104Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Trung cơ bản 1, Tiếng Trung cơ bản 2, Tiếng Trung cơ bản 3
2 tín chỉ
Tiếng Nhật cơ bản 4
Mã học phần: BAJ104Lý thuyết 30 tiết
Học trước: Tiếng Nhật cơ bản 1, Tiếng Nhật cơ bản 2, Tiếng Nhật cơ bản 3
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Năm 4
Học kỳ 7
12 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần
Kỹ năng viết khóa luận
Mã học phần: TWS201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Thực hành phiên dịch nâng cao
Mã học phần: AIN341Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Khởi nghiệp
Mã học phần: ETR312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Thực tập tốt nghiệp
Mã học phần: GRP404Chuyên ngànhThực hành 60 tiết
2 tín chỉ
2 tín chỉ
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh kế toán
Mã học phần: EFA238Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Anh thương mại
Mã học phần: EFB237Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh 1
Mã học phần: ETM203Lý thuyết 45 tiết
3 tín chỉ
Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh 2
Mã học phần: ETM204Lý thuyết 45 tiết
3 tín chỉ
Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Tiếng Anh du lịch
Mã học phần: EFT303Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học kỳ 8
7 học phần
Học phần tự chọn: Tốt nghiệp
Làm đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học các học phần thay thế theo quy định của Trường.
Phiên dịch kết nối cộng đồng
Mã học phần: COI301Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Anh báo chí
Mã học phần: EFJ201Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Tiếng Anh trong đàm phán
Mã học phần: EIN244Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Khóa luận tốt nghiệp
Mã học phần: GRA404Thực hành 300 tiết
10 tín chỉ
2 tín chỉ
Biên dịch hợp đồng và các văn bản hành chính
Mã học phần: TCD301Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Học phần tự chọn: Khác
Chọn theo hướng dẫn của khoa.
Phỏng vấn xin việc làm
Mã học phần: JIN115Lý thuyết 30 tiết
2 tín chỉ
Cách đọc chương trình
- Tín chỉ
- Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
- Tự chọn
- Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
- Không tính tích luỹ
- Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
- Học trước
- Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.
Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.
Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.