Bỏ qua, tới nội dung chính
Trang trường
Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngKhoa Ngoại ngữ

Chương trình đào tạo chuyên ngành Tiếng Anh du lịch

Các học phần xếp theo từng học kỳ của khoá tuyển sinh 2026, hệ đại học chính quy.
Khoá tuyển sinh
2026
Ngành
Ngôn ngữ Anh
Thời gian đào tạo
4 năm
Số học kỳ
8
Tín chỉ bắt buộc
116

Cấu trúc chương trình

Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.

  • Môn chung

    Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất

    11 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức đại cương

    Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập

    12 học phần tự chọn

    15 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức cơ sở ngành

    Kiến thức nền của ngành

    5 học phần tự chọn

    59 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức chuyên ngành

    Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu

    2 học phần tự chọn

    31 tín chỉ bắt buộc

  • Tốt nghiệp

    Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế

    5 học phần tự chọn

  • Khác

    Học phần chưa được xếp vào một khối kiến thức cụ thể

    1 học phần tự chọn

Lộ trình theo học kỳ

Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.

Lọc theo khối kiến thức

Năm 1

Học kỳ 1

15 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần

  • Giáo dục quốc phòng 1

    Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ

    3 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 2

    Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 3

    Mã học phần: EDS104Môn chungLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 4

    Mã học phần: EDS105Môn chungThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 1

    Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Tin học cơ bản

    Mã học phần: BIN101Đại cươngLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Pháp luật đại cương

    Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Phương pháp học đại học

    Mã học phần: TSS101Đại cươngLý thuyết 15 tiết

    1 tín chỉ

  • Ngữ pháp 1

    Mã học phần: GRA201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Ngữ pháp 2

    Mã học phần: GRA202Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghe - Nói 1

    Mã học phần: LSP201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đọc 1

    Mã học phần: REA201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Luyện âm

    Mã học phần: SPT217Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 2

19 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần

  • Giáo dục thể chất 2

    Mã học phần: PHE102Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Triết học Mác - Lênin

    Mã học phần: PHI101Môn chungLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Soạn thảo văn bản hành chính

    Mã học phần: ADC101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Cơ sở văn hóa Việt Nam

    Mã học phần: BVC106Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Ngữ pháp 3

    Mã học phần: GRA203Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Ngữ pháp 1, Ngữ pháp 2

    2 tín chỉ

  • Nghe - Nói 2

    Mã học phần: LSP202Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Nghe - Nói 1

    2 tín chỉ

  • Nghe - Nói 3

    Mã học phần: LSP203Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Nghe - Nói 1

    2 tín chỉ

  • Đọc 2

    Mã học phần: REA202Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Đọc 1

    2 tín chỉ

  • Tuyến điểm du lịch Việt Nam

    Mã học phần: TOR248Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Viết 1

    Mã học phần: WRI201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 2

Học kỳ 3

20 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần

  • Kinh tế chính trị Mác - Lênin

    Mã học phần: PEM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 3

    Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Tư duy phản biện và sáng tạo

    Mã học phần: CCT110Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông

    Mã học phần: CMS101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghe - Nói 4

    Mã học phần: LSP204Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Nghe - Nói 1, Nghe - Nói 2, Nghe - Nói 3

    2 tín chỉ

  • Nghe - Nói 5

    Mã học phần: LSP205Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Nghe - Nói 1, Nghe - Nói 2, Nghe - Nói 3

    2 tín chỉ

  • Đọc 3

    Mã học phần: REA203Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Đọc 1, Đọc 2

    2 tín chỉ

  • Tâm lý khách du lịch và kỹ năng giao tiếp

    Mã học phần: TPS211Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Viết 2

    Mã học phần: WRI202Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Viết 1

    2 tín chỉ

  • Quản trị sự kiện

    Mã học phần: EVM331Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Trung cơ bản 1

    Mã học phần: BAC101Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Nhật cơ bản 1

    Mã học phần: BAJ101Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn cơ bản 1

    Mã học phần: BAK101Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 4

18 tín chỉ bắt buộc, 13 học phần

  • Chủ nghĩa xã hội khoa học

    Mã học phần: SSC101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 4

    Mã học phần: PHE106Đại cươngThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Nghe - Nói 6

    Mã học phần: LSP206Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghe - Nói 7

    Mã học phần: LSP207Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Viết 3

    Mã học phần: WRI203Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực tập nhận thức 1

    Mã học phần: COP404Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Tiếng Anh nhà hàng

    Mã học phần: EFR304Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Anh du lịch

    Mã học phần: EFT303Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị kinh doanh nhà hàng

    Mã học phần: FBM327Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghiệp vụ nhà hàng

    Mã học phần: FBS332Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Trung cơ bản 2

    Mã học phần: BAC102Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Nhật cơ bản 2

    Mã học phần: BAJ102Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Nhật cơ bản 1

    2 tín chỉ

  • Tiếng Hàn cơ bản 2

    Mã học phần: BAK102Lý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Hàn cơ bản 1

    2 tín chỉ

Năm 3

Học kỳ 5

16 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    Mã học phần: HCP101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Văn hóa Mỹ

    Mã học phần: ACU202Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ năng đọc nâng cao

    Mã học phần: ADR236Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ năng viết nâng cao

    Mã học phần: ADW235Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Văn hóa Anh

    Mã học phần: BCU201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghe - Nói 8

    Mã học phần: LSP208Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Anh khách sạn

    Mã học phần: EHC303Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Biên dịch 1

    Mã học phần: TRA301Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Học kỳ 6

17 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Tư tưởng Hồ Chí Minh

    Mã học phần: HCM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Phương pháp nghiên cứu khoa học ngành Ngoại ngữ

    Mã học phần: RSM104Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ năng nghe nâng cao

    Mã học phần: ADL201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Nghe - Nói 1, Nghe - Nói 2, Nghe - Nói 3, Nghe - Nói 4, Nghe - Nói 5, Nghe - Nói 6, Nghe - Nói 7

    2 tín chỉ

  • Kỹ năng nói nâng cao

    Mã học phần: ADS205Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Đọc - Viết

    Mã học phần: IRW201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thuyết trình 1

    Mã học phần: PRE201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực tập nhận thức 2

    Mã học phần: COP405Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Phiên dịch 1

    Mã học phần: INT301Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Biên dịch 2

    Mã học phần: TRA302Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức đại cương

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

Năm 4

Học kỳ 7

11 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Thuyết trình 2

    Mã học phần: PRE202Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Khởi nghiệp

    Mã học phần: ETR312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực tập tốt nghiệp

    Mã học phần: GRP404Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Phiên dịch 2

    Mã học phần: INT302Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

    Mã học phần: TOG331Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh kế toán

    Mã học phần: EFA238Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Anh thương mại

    Mã học phần: EFB237Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giao tiếp liên văn hóa

    Mã học phần: INC201Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ năng viết khóa luận

    Mã học phần: TWS201Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Quản trị kinh doanh lưu trú

    Mã học phần: HIM326Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực hành hướng dẫn du lịch

    Mã học phần: TOP305Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 8

7 học phần

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tiếng Anh báo chí

    Mã học phần: EFJ201Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Tốt nghiệp

Làm đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học các học phần thay thế theo quy định của Trường.

  • Tiếng Anh trong đàm phán

    Mã học phần: EIN244Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Anh chuyên ngành logistics 1

    Mã học phần: ELO301Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Khóa luận tốt nghiệp

    Mã học phần: GRA404Thực hành 300 tiết

    10 tín chỉ

  • Nghiệp vụ lữ hành

    Mã học phần: TRO329Lý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Quản trị kinh doanh lữ hành

    Mã học phần: TTM325Lý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Khác

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Phỏng vấn xin việc làm

    Mã học phần: JIN115Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Cách đọc chương trình

Tín chỉ
Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
Tự chọn
Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
Không tính tích luỹ
Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
Học trước
Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.

Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.

Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.